Phạm Xuân Hưng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thống Nhất- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên |
| Ngày hy sinh | 30/05/1971 |
| Nơi hy sinh | Võ Định |
| Vị trí mộ | Bệnh xá B160 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037706]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Hưng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/05/1971, Quê quán=Thống Nhất- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=Bệnh xá B160 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18129 (số thứ tự 1037706).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 30/05/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trọng Chí sinh 1949 · Xuân Hóa- Bạch Thông
- Nguyễn Trọng Thêm sinh 1950 · Dương A- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
- Vũ Văn Hưởng sinh 1950 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Triệu sinh 1952 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Trọng Tứ sinh 1951 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Lê Văn Hồng sinh 1940 · Xóm 7- Thịnh Lộc- Can Lộc
- Đoàn Chí Thịnh sinh 1946 · Thụy Hùng- Văn Lãng
- Hoàng Đình Tạo sinh 1944 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Quốc Tuấn sinh 1950 · Động Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thành Chi sinh 1950 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Chung sinh 1951 · Đích Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng