Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

30 người khớp “hoang đồng” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tô Hiệu - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bính Tây - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Quốc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13//1977 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lào Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Côi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Lê- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1967 Đông Làng Kênh, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Tân- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 8/3/1967 Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tô Hiệu- Bình Gia Hy sinh: 29/10/1969 Tây bắc làng Bùi Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Quốc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Sơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977 mộ 6 hàng 12, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Dóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Lập- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 6/6/1978 Mộ 4, hàng 16, Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thạnh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trung Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nga Kiên- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Hoà-Quốc Oai-Hà Nội Hy sinh: 27/07/1964 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Lâu-Cao Lộc-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Kim Đông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Đức Sơn/Huyện Anh Sơn/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu