Hoàng Văn Đồng

Năm sinh1939
Quê quánNga Kiên- Vĩnh Tường-
Ngày hy sinh 10/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059679]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đồng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Nga Kiên- Vĩnh Tường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4103 (số thứ tự 1059679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Văn Lai Bình Ninh- Bình Lục-
  2. Hà Văn Thưởng sinh 1947 · Tam Lư- Quan Hóa-
  3. Hoàng Tiến Tần sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái-
  4. Hoàng Tiến Tần sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái-
  5. Hoàng Tiến Tần sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái-
  6. Nguyễn Đức Môn sinh 1947 · Bình Minh- Tĩnh Gia-
  7. Nguyễn Đức Trí Thanh Khương- Thuận Thành-
  8. Nguyễn Khắc Hồng sinh 1936 · Văn Phúc- Cẩm Khê-
  9. Nguyễn Văn Hùng - -
  10. Phạm Anh Tá Nam Thanh- Nam Đàn-