Hoàng Quốc Đông

Năm sinh1957
Quê quánSơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/11/1977
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ mộ 6 hàng 12, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050724]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quốc Đông, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=13/11/1977, Quê quán=Sơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=mộ 6 hàng 12, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31147 (số thứ tự 1050724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quốc Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quốc Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/11/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Bỉnh sinh 1955 · Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vinh Phú
  2. Nguyễn Văn Khu sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  3. Vũ Hồng Khó sinh 1957 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Trần Sơn Hải sinh 1954 · TháiHồng- Thái Thụy- Thái Binh
  5. Nguyễn Quốc Phong sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  6. Đinh Văn Thùy sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  7. Võ Tá Thanh sinh 1950 · Thạch Quí- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  8. Đoàn Văn Sáng sinh 1952 · Bồng Đại- Quảng Hòa- Cao Lạng
  9. Bùi Tuấn Nguyên sinh 1956 · Tiên Phúc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Lương Văn Nhàn sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  11. Lê Văn Ninh sinh 1956 · Đô Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú