Trần Sơn Hải

Năm sinh1954
Quê quánTháiHồng- Thái Thụy- Thái Binh
Ngày hy sinh 13/11/1977
Vị trí mộ Mộ 6, hàng 3, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051328]: Lietsi {Họ tên=Trần Sơn Hải, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=13/11/1977, Quê quán=TháiHồng- Thái Thụy- Thái Binh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 6, hàng 3, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31751 (số thứ tự 1051328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Sơn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Sơn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/11/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quốc Đông sinh 1957 · Sơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  2. Lê Văn Bỉnh sinh 1955 · Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vinh Phú
  3. Nguyễn Văn Khu sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Vũ Hồng Khó sinh 1957 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Quốc Phong sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  6. Đinh Văn Thùy sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  7. Võ Tá Thanh sinh 1950 · Thạch Quí- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  8. Đoàn Văn Sáng sinh 1952 · Bồng Đại- Quảng Hòa- Cao Lạng
  9. Bùi Tuấn Nguyên sinh 1956 · Tiên Phúc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Lương Văn Nhàn sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng
  11. Lê Văn Ninh sinh 1956 · Đô Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú