Hoàng Văn Đông

Năm sinh1947
Quê quánLãng Công- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 8/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059675]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25423, Quê quán=Lãng Công- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4099 (số thứ tự 1059675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Ngọc Thạch Kim Sơn- Bảo Yên-
  2. Lê Bá Giao Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  3. Lê Văn Lạ sinh 1952 · Minh Đức- Ứng Hòa-
  4. Nguyễn Nhân Gọng sinh 1948 · An Hiệp- Quỳnh Phụ-
  5. Nguyễn Quang Đảo sinh 1943 · Minh Thuận- Vụ Bản-
  6. Nguyễn Thanh Ký sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng-
  7. Phạm Ngọc Thanh Lạc Huy- Kinh Môn-
  8. Phan Ngọc Thanh Lạc Long- Kinh Môn-
  9. Phan Ngọc Thanh Thanh Lạc- Kinh Môn-