Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 6/10

  1. Đỗ Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Xuân Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Minh Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Đình Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Công Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Công Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Linh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thị - Kiên Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hóa- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tứ Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu