Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 7/10

  1. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Văn Yên- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Vinh- Đông Hưng- Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Văn Yên- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Văn Yên- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  21. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Xuyên Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Đạo Cú, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. BÙI VĂN XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHĨA HƯNG, LẠNG GIANG, BẮC GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. NGUYỄN ĐÌNH XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1/9/1960 Xem đầy đủ →
  25. NGUYỄN ĐÌNH XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐĂK HẬU, GIAO NGUYÊN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. QUÁCH VĂN XUYẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHONG TRIỀU, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. TRẦN VĂN XUYẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỘC LẬP, HƯNG HÀ,THÁI BÌNH Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/5/1973 Xem đầy đủ →
  28. VŨ ĐỨC XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THIỆU TRUNG, THIỆU HÓA, TH. HÓA Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1952 · Đạo Tú-Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Nhả Nam-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu