Nguyễn Văn Xuyên

Năm sinh1939
Quê quánĐông Vinh- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 8/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078954]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuyên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26427, Quê quán=Đông Vinh- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23378 (số thứ tự 1078954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Cách sinh 1944 · Yên Thái- Yên Định-
  2. Hồ Sỹ An (Am) sinh 1938 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu-
  3. Lê Tiến Đức Hải Hà- Hải Hậu-
  4. Lê Tiến Đức Hải Hà- Hải Hậu-
  5. Lê Trọng Thanh sinh 1950 · Văn Sơn- Triệu Sơn-
  6. Nguyễn Hồng Khanh Hiệp Hòa- Kim Môn-
  7. Nguyễn Hữu Liễu sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn-
  8. Nguyễn Hữu Liễu sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn-
  9. Nguyễn Thanh Hiện sinh 1945 · Thụy Hải- Thái Thụy-
  10. Nguyễn Tri Phương sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch-
  11. Nguyễn Văn Chuông sinh 1950 · Dân Lực- Triệu Sơn-
  12. Nguyễn Xuân Lĩnh Đức An- Đức Thọ-