Hoàng Ngọc Xuyến

Năm sinh1952
Quê quánThiệu Minh- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 16/12/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059283]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Xuyến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Thiệu Minh- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3707 (số thứ tự 1059283).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Quýnh sinh 1947 · Bắc Phú- Đa Phúc-
  2. Lý Kim Chung Yên Vương- Hữu Lũng-
  3. Lý Kim Chung Yên Vượng- Hữu Lũng-
  4. Nguyễn Duy Thọ Đông Lại- Chí Linh-
  5. Nguyễn Hồng Sanh sinh 1953 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ-
  6. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Khoái Hòa- Khoái Châu-
  7. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Thái Hòa- Khoái Châu-
  8. Phùng Ngọc Khóa sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy-
  9. Phùng Ngọc Khóa sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy-