Hoàng Văn Xuyên

Quê quánAn Sinh- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 28/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060347]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Xuyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=An Sinh- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4771 (số thứ tự 1060347).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Xuyên sinh 1945 · An Linh- Kinh Môn-
  2. Lâm Thanh Chương sinh 1951 · Hải Lộc- Hải Hậu-
  3. Lê Văn Hỷ sinh 1949 · Thanh Minh- Thanh Ba-
  4. Ngô Văn Sáu sinh 1936 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Đức Linh sinh 1949 · Phú Thịnh- Lục Ngạn-
  6. Nguyễn Đức Linh Phú Thịnh- Lục Ngạn-
  7. Nguyễn Đức Linh Phú Thịnh- Lục Ngạn-
  8. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên-
  9. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên-
  10. Nguyễn Văn Họa Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
  11. Nguyễn Văn Nhán sinh 1948 · Lê Minh- Kinh Môn-
  12. Nguyễn Văn Nhàn Lê Minh- Kinh Môn-
  13. Nguyễn Văn Sai sinh 1951 · Nhật Quang- Phù Cừ-
  14. Nguyễn Văn Sai Nhật Quang- Phù Cừ-
  15. Nguyễn Văn Tốn sinh 1930 · Lập Tiến- Tiên Hưng-
  16. Nguyễn Văn Tuyến Trung Nghĩa- Yên Phong-
  17. Nguyễn Văn Tuyến Trung Nghĩa- Yên Phong-
  18. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1940 · Trung Nghĩa- Yên Phong-
  19. Phạm Đức Tý sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ-
  20. Phạm Đức Tý Kỳ Sơn- Tứ Kỳ-
  21. Phạm Hồng Sáng sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng-
  22. Phạm Hồng Sáng Đồng Hóa- Kim Bảng-
  23. Phạm Văn Khảo sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-
  24. Phạm Văn Khảo Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-