Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 5/10

  1. Lưu Ngọc Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 Dân an táng tại nghĩa trang Lệ Cần 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Lưu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1972 (46-86)08 Breng Xem đầy đủ →
  3. Dương Kim Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Lạc- Thạch Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 25/08/1973 (86-02)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thị Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Tại phẫu E66 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Du Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đỉnh cao điểm 342 200m về tây nam Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Xuyên- Đại An-Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tạ- Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Rạng- Thái Hưng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hậu Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1975 (61-70) 03 09 Trị Tâm Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lưu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1975 Mộ số 24 ấp Bầu Tre, Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mai Xá- Mỹ Xá- Nam Định (96-16)07 08 Plư BReng Xem đầy đủ →
  12. Dương Bình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thượng Nát- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1969 Tại Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Quách Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Nãi- Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1973 (93-14)07 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Thành- Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (92-20)06 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Huyền- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Nông- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 (31-79)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Doanh- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (13-81)09 Phú Nhơn mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Quang Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trần Du- Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 (16-85)02 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hà Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trái Giống- Hoàng Tiến- Chí Minh- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thông Minh- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (26-94)01 Lệ Thanh mộ 32 Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1978 Mộ 273, hàng 19 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vườn Hoa- Lục Nam- Hà Bắc Mộ 470, hàng 12 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thanh Tuyền- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Công Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 18/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Xuyến (Xuyển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đức Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Mỹ- Lâm Thao- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Mạnh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu