Hoàng Văn Xuyến

Năm sinh1952
Quê quánNam Huyền- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/7/1972
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ (22-05)09 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048561]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Xuyến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=Nam Huyền- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=(22-05)09 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28984 (số thứ tự 1048561).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiện Lạc sinh 1947 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Nông Văn Nhân sinh 1952 · Nghinh Tường- Võ Nhai
  3. Phạm Văn Xuân sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương
  4. Phạm Văn Tỉnh sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương
  5. Nguyễn Văn Tình sinh 1953 · Yên Đổ- Phú Lương
  6. Trần Văn Đình sinh 1953 · Dân Tiến- Võ Nhai
  7. Ngô Văn Dần sinh 1950 · Xóm 9- Thọ Nghiệp- Xuân Thủy- Nam Hà
  8. Lê Văn Tuyền sinh 1954 · Liêm Trại- Mỹ Thịnh- Nam Hà
  9. Hoàng Hoe Phong sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng
  10. Nông Thế Sửu Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng
  11. Đinh Văn Canh sinh 1939 · Tiến Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng
  12. Kơ Pcah Hướ sinh 1945 · Kror E4- Huyện 5- Gia Lai
  13. Rơ Lan Tếh sinh 1950 · Làng Kla- E4- Huyện 5- Gia Lai
  14. Trần Đại Dũng sinh 1952 · Đồng Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  15. Trương Quế Khoa sinh 1947 · 80B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  16. Ngô Xuân Chiều sinh 1946 · Thôn Trai- Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  17. Nguyễn Văn Toản sinh 1953 · An Cấp- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  18. Bùi Đức Ái sinh 1952 · Phú Thịnh- Lục Ngạn- Hà Bắc
  19. Vũ Hồng Thải sinh 1949 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  20. Nguyễn Hồng Cường sinh 1952 · Mỹ Thanh- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
  21. Vũ Hồng Thái sinh 1949 · Phú Rơ- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  22. A U sinh 1952 · Tà Ca- Bờ Y- H67- Kon Tum
  23. A Oép sinh 1945 · Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum
  24. Lê Đức Chính sinh 1949 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  25. Nguyễn Phú Khai sinh 1952 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  26. Nguyễn Văn Tưởng sinh 1946 · Phù Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  27. Đỗ Quang Nhạ sinh 1943 · Quang Trung- Xuân Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  28. Bùi Xuân Hoản sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  29. Nguyễn Văn Lạc sinh 1951 · Tây Xuyên- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  30. Nguyễn Văn Phương sinh 1951 · Chương Phú- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  31. Bùi Văn Thái sinh 1946 · Diêm Điền- Thụy Hà- Thụy Anh- Thái Bình
  32. Bùi Minh Châu sinh 1947 · Đồng Tiến- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  33. Vũ Xuân Hùng sinh 1950 · Châu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa
  34. Nguyễn Trọng Lành sinh 1947 · Lẫm Lân- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  35. Vi Văn Anh sinh 1952 · Chòm Ngà- Trung Thượng- Quan Hóa- Thanh Hóa
  36. Lâm Văn Tình sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội
  37. Trần Dũng Hải sinh 1950 · Số 5 ngõ Bà Triệu- Hà Nội
  38. Lê Xuân Phú sinh 1951 · Xuân Canh- Cao Lỗ- Đông Anh- Hà Nội
  39. Lê Phạm Thái Mỹ Thịnh- Ngoại Thành- Hà Nội
  40. Bùi Văn Bồi sinh 1951 · Xóm Chù- Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình
  41. Đinh Tiến Sáng sinh 1951 · Lão Nồi- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình
  42. Phạm Văn Hùng sinh 1954 · Đầm Đa- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình
  43. Phan Trọng Kỉnh sinh 1942 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc
  44. Trần Văn Học sinh 1952 · Trung Tiến- Kỳ Thư- Kỳ Anh
  45. Bùi Đức Tìm sinh 1938 · Hợp Hòa- Sơn Dưong
  46. Đào Phùng Lập sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  47. Đinh Bá Thân sinh 1946 · Xóm Trại- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  48. Bùi Văn Thâm sinh 1946 · Đồng Bài- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  49. Dương Tam Kiệt sinh 1945 · 14 Trần Phú- thị xã Ninh Bình
  50. Đinh Văn Thống sinh 1949 · Bích Sơn- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  51. Phạm Mai Hùng (Trung) sinh 1933 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định
  52. Nguyễn Văn Soát sinh 1952 · Thôn Cầu- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
  53. Nguyễn Quang Tưởng sinh 1953 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  54. Lê Văn Nguyên sinh 1952 · Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây
  55. Nguyễn Quốc Dân sinh 1953 · Khoá Nhu- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  56. Lê Phạm Thái sinh 1951 · Mỹ Thịnh- ngoại thành Nam Định
  57. Hoàng Thanh Hương sinh 1952 · Ná Mạ- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  58. Lang Xuân Đầu sinh 1945 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ An
  59. Đại Quốc Hương sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  60. Cao Ngọc Mĩ sinh 1951 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú