Nguyễn Văn Xuyến

Năm sinh1955
Quê quánĐồng Lưu- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/04/1975
Nơi hy sinhấp Bầu Tre, Củ Chi
Vị trí mộ Mộ số 24 ấp Bầu Tre, Phước Thạnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044751]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuyến, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=28/04/1975, Quê quán=Đồng Lưu- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Bầu Tre, Củ Chi, Vị trí mộ=Mộ số 24 ấp Bầu Tre, Phước Thạnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25174 (số thứ tự 1044751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Tịnh sinh 1956 · Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An
  2. Đặng Ngọc Minh sinh 1956 · Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Nguyễn Tất Khánh sinh 1956 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  4. Lê Quý Hoàn sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Triều sinh 1954 · Giao Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  6. Phạm Văn Thanh sinh 1953 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà
  7. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1954 · Giao Tân- Xuân Thủy- Nam Hà
  8. Trần Thế Sử sinh 1955 · Thọ Nghiệp- Xuân Thủy- Nam Hà
  9. Sa Văn Chọn sinh 1955 · Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình
  10. Nguyễn Xuân Quán Vĩnh Lại- Vĩnh Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Đình Phách sinh 1944 · Lê Lợi- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Minh Đức sinh 1954 · Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc