Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 4/10

  1. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 15/10/1967 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Kim Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 14/03/1967 Tây Bắc xóm 1 cũ Xem đầy đủ →
  3. Trần Hồng Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Đồi 1035, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Trần Hồng Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Sơn- Nam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Xuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/09/1967 T20 - 21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Lưu Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1967 Chân đồi 1338 Đắk Tô, núi Ngọc Bơ Biêng Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Bờ sông thôn 6, Khuê Điền H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Mai Đình Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mĩ Trung- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Thanh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/09/1968 làng Bun, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Giã- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 17/04/1968 Huyện 8, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thụy- Kiến Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số nhà 23- Khu Ngô Quyền- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kim Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1968 Ngọc Tang Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Tân- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Huy Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 1- Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/09/1970 Làng Patron thị xã Stung Treng Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1970 Nương d7, T11, C05 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Hòa- An Lăo- Bình Định Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Vinh- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 4/10/1970 Tây bắc cao điểm 1191 Bô Cô Hạ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Phùng Xuân Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Chất- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (16-63)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Hồng Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Phú- Phú Bình Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Xuân Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (15-81)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/05/1972 xá H7 Gia Lai (1972) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/10/1972 Ngoài ấp Cao Lâu tọa độ 1383(04) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu