Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 3/10

  1. Mai Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lý Kim Xuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Xuân Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiến Quốc, Ninh Giang Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiến Xương, Thái Bình Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1980 Xem đầy đủ →
  9. Cao Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Xuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1969 Hy sinh: D2 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 16/3/1980 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân An Hy sinh: 16/3/1980 Xem đầy đủ →
  17. Kiều Văn Xuyên (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  18. Mai Phu Xuyên (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
  19. Quàng Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Long Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1966 Bắc làng Mùi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Lại Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tảo- Thanh Bình- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Sôi- Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Ngọc Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Lao- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang F10, đường 19 B Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 8/11/1966 Cách làng An Ta 1giờ phía tây nam Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Nghĩa trang Quân YNT10 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Phượng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1966 T8 C02 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/6/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/7/1967 Đông bắc buôn Tùa, buôn Chàm Dú (1967) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu