Lê Quang Xuyến
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 18/07/1966 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang Quân YNT10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022702]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Xuyến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/07/1966, Quê quán=Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Quân YNT10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3125 (số thứ tự 1022702).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quang Xuyến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 18/07/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Tạp sinh 1936 · Xóm 11- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Hoàng Văn Biểu sinh 1940 · Vĩnh Thành- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Phan Văn Trì sinh 1944 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Hà Đăng Quý sinh 1942 · Tân Sơn- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Trần Đức Tuần sinh 1935 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Trần Đức Tuần sinh 1935 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tịch Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Trần Đình Khải Phù Ninh- Quảng Oai- Hà Tây