Phạm Văn Xuyến

Năm sinh1944
Quê quánĐông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 22/05/1967
Nơi hy sinhChư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Chư Pa, H5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027050]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Xuyến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/05/1967, Quê quán=Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Chư Pa, H5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7473 (số thứ tự 1027050).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thanh Dũng sinh 1944 · Duyên Sinh- Giao Nhân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Hồi Phong Mệnh- Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Võ Chí Thêm Liên Trì- Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Vũ Văn Sĩ sinh 1941 · Bình Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Hùng sinh 1945 · Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
  6. Đoàn Văn Kỳ sinh 1943 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  7. Trần Văn Tiến sinh 1942 · Xóm Thao- Phục Lễ- Hải Phòng
  8. Cao Xuân Biên sinh 1947 · Trà Đông- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  9. Phạm Văn Thuyên sinh 1945 · Quỳnh Thắng- Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Hà Văn Lan sinh 1933 · HTX Ba Tơ- Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
  11. Trương Đức Xuân sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Phạm Nhưỡng Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Nguyễn Hồng Quý sinh 1946 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  14. Nguyễn Đình Bát sinh 1946 · Hưng Châu- Hưng Nguyên- Nghệ An
  15. Lê Minh Đức sinh 1944 · Yên Hưng- Quảng Ninh
  16. Nguyễn Khắc Huyên sinh 1939 · An Ri- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Nhường sinh 1947 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  18. Đỗ Khắc Biều Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Kiến Trung- Duyên Hà- Thái Bình
  20. Phạm Văn Mai sinh 1941 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  21. Phạm Văn Có Hưng Thành- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  22. Văn Đình Oánh sinh 1943 · Xóm Thỷ- thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Ngọc Giám sinh 1943 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Phạm Minh Thọ sinh 1945 · Liên Sơn- Cẩm Bàn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  25. Vũ Văn Vạn Động Thôn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  26. Lê Minh Đức sinh 1945 · 187 Hậu Giang- Thị xã Thanh Hóa
  27. Lê Văn Vinh sinh 1943 · Yên Lộ- Thiệu vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  28. Phạm Xuân Phiêu sinh 1945 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  29. Đinh Đức Thắng sinh 1942 · Quận 8- Gia Lâm- Hà Nội
  30. Ngô Tiến Dũng Đào Thục- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  31. Trần Tiến Hiển sinh 1945 · 88 (84) Tô Hiến Thành- Hai Bà- Hà Nội
  32. Nguyễn Thanh Lịch sinh 1945 · Hiển Nghĩa- Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
  33. Cao Xuân Hiếu sinh 1942 · Xuân Hội- Nghi Xuân
  34. Phan Khắc Hảo sinh 1944 · Xuân Lộc- Can Lộc
  35. Đinh Văn Triệu sinh 1944 · Hòa Hợp- Minh Hóa- Quảng Bình
  36. Nguyễn Bình Doanh Nghĩa Khê- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Phú Thọ
  37. Nguyễn Ngọc Oánh Nam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Hữu Thọ Trung Yên- Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  39. Đỗ Văn Quế Trương Thơ- Tân Phong- Bình Xuyên-Vĩnh Phú
  40. Trần Văn Nhiên sinh 1945 · Tảo Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Đăng Hào sinh 1947 · Thôn Trung- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  42. Nguyễn Văn Tá sinh 1945 · Phú Cường- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  43. Đỗ Văn Tưởng sinh 1948 · Điền Phú- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  44. Khổng Kim Bang sinh 1937 · Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Xuân Cộng sinh 1948 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Văn Lưu sinh 1939 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  47. Lê Văn Phúc sinh 1937 · Kỳ Sơn- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Văn Chước sinh 1944 · Thôn Tương- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  49. Lưu Hồ Đăng Quang Cư- Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  50. Đỗ Văn Đoan sinh 1948 · Nhân Lạo- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Đức Nghiêm sinh 1944 · Vĩnh Thành- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  52. Khổng Văn Hào sinh 1947 · Hoằng Văn- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  53. Đỗ Văn Hỗ sinh 1944 · Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  54. Phạm Văn Thị sinh 1945 · Tây Sơn- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  55. Bùi Ngọc Châm sinh 1944 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  56. Nguyễn Năng Ninh Xà Cầu- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
  57. Cao Văn Hoành (Hoàng) sinh 1938 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
  58. Phí Đình Kha sinh 1934 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  59. Nguyễn Hữu Mão sinh 1945 · La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  60. Trịnh Xuân Viên sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây