Nguyễn Hữu Mão
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 22/05/1967 |
| Nơi hy sinh | Chư Pa, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Chư Pa, H5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027038]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Mão, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/05/1967, Quê quán=La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Chư Pa, H5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7461 (số thứ tự 1027038).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Mão” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Thanh Dũng sinh 1944 · Duyên Sinh- Giao Nhân- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hồi Phong Mệnh- Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
- Võ Chí Thêm Liên Trì- Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Văn Sĩ sinh 1941 · Bình Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1945 · Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
- Đoàn Văn Kỳ sinh 1943 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Văn Tiến sinh 1942 · Xóm Thao- Phục Lễ- Hải Phòng
- Cao Xuân Biên sinh 1947 · Trà Đông- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Phạm Văn Thuyên sinh 1945 · Quỳnh Thắng- Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hà Văn Lan sinh 1933 · HTX Ba Tơ- Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Trương Đức Xuân sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phạm Nhưỡng Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Hồng Quý sinh 1946 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Đình Bát sinh 1946 · Hưng Châu- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lê Minh Đức sinh 1944 · Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Khắc Huyên sinh 1939 · An Ri- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhường sinh 1947 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
- Đỗ Khắc Biều Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Lâm Kiến Trung- Duyên Hà- Thái Bình
- Phạm Văn Mai sinh 1941 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Văn Có Hưng Thành- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Văn Đình Oánh sinh 1943 · Xóm Thỷ- thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Giám sinh 1943 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Minh Thọ sinh 1945 · Liên Sơn- Cẩm Bàn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Vũ Văn Vạn Động Thôn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Minh Đức sinh 1945 · 187 Hậu Giang- Thị xã Thanh Hóa
- Lê Văn Vinh sinh 1943 · Yên Lộ- Thiệu vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Xuân Phiêu sinh 1945 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Đinh Đức Thắng sinh 1942 · Quận 8- Gia Lâm- Hà Nội
- Ngô Tiến Dũng Đào Thục- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
- Trần Tiến Hiển sinh 1945 · 88 (84) Tô Hiến Thành- Hai Bà- Hà Nội
- Nguyễn Thanh Lịch sinh 1945 · Hiển Nghĩa- Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
- Cao Xuân Hiếu sinh 1942 · Xuân Hội- Nghi Xuân
- Phan Khắc Hảo sinh 1944 · Xuân Lộc- Can Lộc
- Đinh Văn Triệu sinh 1944 · Hòa Hợp- Minh Hóa- Quảng Bình
- Nguyễn Bình Doanh Nghĩa Khê- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Phú Thọ
- Nguyễn Ngọc Oánh Nam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thọ Trung Yên- Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Quế Trương Thơ- Tân Phong- Bình Xuyên-Vĩnh Phú
- Trần Văn Nhiên sinh 1945 · Tảo Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Hào sinh 1947 · Thôn Trung- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tá sinh 1945 · Phú Cường- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Tưởng sinh 1948 · Điền Phú- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Khổng Kim Bang sinh 1937 · Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Cộng sinh 1948 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1939 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Văn Phúc sinh 1937 · Kỳ Sơn- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chước sinh 1944 · Thôn Tương- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lưu Hồ Đăng Quang Cư- Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Đoan sinh 1948 · Nhân Lạo- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Nghiêm sinh 1944 · Vĩnh Thành- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Khổng Văn Hào sinh 1947 · Hoằng Văn- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Hỗ sinh 1944 · Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Thị sinh 1945 · Tây Sơn- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
- Bùi Ngọc Châm sinh 1944 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Năng Ninh Xà Cầu- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
- Cao Văn Hoành (Hoàng) sinh 1938 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
- Phí Đình Kha sinh 1934 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
- Trịnh Xuân Viên sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Phạm Văn Xuyến sinh 1944 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây