Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 21/228

  1. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đặng Hóa - Hóa Sơn - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mước Hát - Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Dốn - Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyên Xá - Nhân Hòa - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đỗ - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Quang - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Bằng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Hồ - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Đấu - Ngô Quyền - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Võ Xuân Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Phúc - Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Trung - Tứ Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tào - Mão Điều - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thành - Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Đậu Xuân Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mê Linh - Vũ Tây - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thành - Kỷ Hơi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Quản Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Thủy - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lý Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cảo Vân - Nam Anh - Hữu Lủng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.