Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 182/303

  1. Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Duyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Duyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Yên Đông- Yên Lập- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Minh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoằng Ưng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Anh Đông- Phụ Dực- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu