Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 181/303

  1. Lê Xuân Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Nổ- Đông Anh- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lệ Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tráng Việt- Yên Lãng- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hoa Thám- Quảng Yên- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 23/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 6 Cầu Xe Ba- Lạch Chay- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu