Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 180/303
- Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lập- Bá Thước- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sầm Sơn- Quảng Xương- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khả Phong- Kim Bảng- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khả Phong- Kim Bảng- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thọ- Văn Giang- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Niệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu