Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 179/303
- Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến An- Thanh Oai- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Dung- Tam Dương- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Khoác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Lâm- Thanh Oai- Hy sinh: 30/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Lâm- Thanh Oai- Hy sinh: 30/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Hóa- Quảng Xương- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dũng- Thái Thụy- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu