Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 178/303

  1. Lê Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Phúc- Thái Ninh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Chượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Huân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiên Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lộ- Như Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Phúc- Vĩnh Tiến- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu