Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 177/303
- Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thiên- Văn Yên- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thiên- Văn Yên- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phù Đa- Phù Ninh- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lộc- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Âu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Âu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Âu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm 2 Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Lãng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lạc- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Khang- Như Xuân- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu