Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 183/303
- Lê Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Triệu Đương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lịch- Kiến Xương- Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoằng Tường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Xích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lều Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lều Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ban Công- Bá Thước- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu