Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 184/303

  1. Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Điếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Chỉnh- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Điếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Ến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Ến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 14/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Vĩnh Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu