Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 162/303
- Chu Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tổ 5 khối 58- Đông Anh- Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Xuân Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Chữ Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Xuân Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Xuân Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Bái- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dung (Dụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đạo Trí- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Quân- Yên Lạc- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Hoành- Giao Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Lựa (Lựu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 35 Hà Giang- Hòa Bình- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu