Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 163/303
- Đặng Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Miễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thịnh- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Xuân- Đông Hưng- Hy sinh: 6/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mai- Mai Châu- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ- Long Đất- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Phú- Con Cuông- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Trung- Vũ Thư- Hy sinh: 19/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Liên- Vĩnh An- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Khanh- Gia Lộc- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Kim Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu