Chu Xuân Hưởng

Năm sinh1948
Quê quánTiên Lục- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 20/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055303]: Lietsi {Họ tên=Chu Xuân Hưởng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Tiên Lục- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35726 (số thứ tự 1055303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Xuân Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Xuân Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Nô sinh 1945 · Bra Knút- Huyện 8+9- Đăk Lăk
  2. Nhe L Làng Gào- B7- Khu 4- Gia Lai
  3. Nguyễn Tiến Thuận sinh 1940 · Chiến Thắng- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Tô Quang Yên sinh 1949 · Xóm Tấn- Đông Bài- Cát Hải- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1938 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Lê Đình Vinh (Ninh) sinh 1950 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  7. Đặng Xuân Loan sinh 1949 · Kỳ Phú- Kỳ Anh
  8. Trần Minh Tiến sinh 1942 · Lam Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Chu Công Duân sinh 1935 · Hao Nam- Tiên Hưng-
  10. Chu Văn Hường sinh 1948 · Tiên Lục- Lạng Giang-