Đặng Xuân Mão
| Quê quán | 35 Hà Giang- Hòa Bình- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 21/3/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055858]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Mão, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/3/1973, Quê quán=35 Hà Giang- Hòa Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 282 (số thứ tự 1055858).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Xuân Mão” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 21/3/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Như Lệ sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương-
- Đinh Mạnh Tiên sinh 1947 · Ninh Giang- Gia Khánh-
- Đỗ Ngọc Cảnh sinh 1951 · Quất Lưu- Bình Xuyên-
- Dương Minh Chuyền sinh 1940 · Hồng Lạc- Sơn Dương-
- Khương Văn Oanh sinh 1939 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Khương Văn Oanh Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Ngô Xuân Hóa sinh 1952 · Yên Lộc- Ý Yên-
- Nguyễn Bá Cơ sinh 1943 · Tiên Tiến- Tiên Lãng-
- Nguyễn Đình Do sinh 1940 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Minh sinh 1940 · Số nhà 21- phố Trạng Trình- Thị xã Sơn Tây-
- Nguyễn Văn Nam sinh 1950 · Đồng Lạc- Yên Lạc-
- Nguyễn Việt Hùng sinh 1947 · Đông Hưng- An Biên-
- Nguyễn Việt Hùng sinh 1947 · Đông Hưng- An Biên-
- Phạm Quang Phiệt sinh 1947 · Trân Châu- Cát Bà-
- Phùng Văn Phu sinh 1952 · Đồng Tiến- Quỳnh Phụ-