Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 146/303

  1. Lê Xuân Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Sơn- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột: m17 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thần Xuân- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17.061-14048) mộ 17 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (009-90)03 Chư Duê m1 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Bong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Cát- Hà Hĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Hà- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (23-75) (02-75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Dương Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Thắng- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/9/1975 (14-61)03 Gia Định m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Bài- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1975 Mộ 7 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
  11. Mai Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Ninh- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993.835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1962 · La Đồng- Mỹ Tiến- Ngoại Thành Nam Định- Nam Định Hy sinh: 2/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lâm Thượng- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 NT 3 mộ 17 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Dân- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Hệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vũ Điện- Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thịnh Xá- Đô Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Nhan- Đa Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Hòn- Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Yên- Văn Quan- Lang Sơn Hy sinh: 29/08/1972 Xem đầy đủ →
  20. Chu Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngòi Ngang- Minh Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 21/08/1974 (00-13)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên Hy sinh: 17/05/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoà Mục- Thái Long- Yên Sơn Hy sinh: 2/8/1973 (742-237) PL Mơ rông Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 13/11/1972 (42-14)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Khê- Yên Sơn Hy sinh: 10/1/1972 (08-98)02 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 22/02/1971 (29-15)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Chu Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khang Phu- Chu Hoà- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Khuân- Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú (21-91)02 Plei Breng Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Xuân Nụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đinh Xá- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 (93-20)06 Plei Breng mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú (04-58)01 Việt Nam- Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1971 (41-75)09 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu