Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 145/303

  1. Lê Xuân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lương- Yên Linh- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bái Tráng- Đông Lạc- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nghiêm Xuân Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/01/1971 (92-60)04 Plây Rkôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Võ xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Niên- Kỳ Thư- Kỳ Anh Hy sinh: 17/05/1973 (96-16)07 08 Plu Preng Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Lĩnh- Đức Thọ (00-17)02 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Thành- Sơn Trung Hương Sơn Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 Lệ Thanh mộ 7 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Hòa- Can Lộc Hy sinh: 2/6/1972 (02-66)03 kon tum Xem đầy đủ →
  8. Cù Xuân Nhạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Thượng- Sơn Bình- Hương Sơn Hy sinh: 4/11/1974 (23-02)02 Bảo Đức mộ 5 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Hồ- Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 7/10/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đậu Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân An- Nghi Xuân Hy sinh: 27/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Điền- Nghi Xuân Hy sinh: 1/5/1973 (71-21)04 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đông- Sơn Quang- Hương Sơn Hy sinh: 8/12/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Thành- Kỳ Lộc- Kỳ Anh Hy sinh: 15/08/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Sơn- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 27/10/1967 Làng lú B3 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Thanh- Nghi Xuân Hy sinh: 28/03/1972 (76-18)01 Tân Phú Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Đông- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1975 17-64-14046 Đông nam Chư Bua mảnh Buôn Mê Thuột m4 1/10000 Xem đầy đủ →
  17. Tô Xuân Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/9/1975 (80-63)03 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Bôc hạ- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình (23-87)07 Đắk Mốt Lốp m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Cao Xuân Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 (84-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Quảng Bình (80-78)09 H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình (20-05)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1967 Buôn Rền Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Dỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình (08-17)03 Kon Tum m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Cao Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Cao Xuân Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Thủy- Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Cao Xuân Vầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Phúc- Trung Hóa- Minh Hóa Hy sinh: 27/04/1972 (99-17)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Lưu- Quảng Trạch Hy sinh: 5/3/1967 B7 Khu 4 Gia lai Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tây Đaị- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu