Lương Xuân Hải

Năm sinh1954
Quê quánXóm Đông- Sơn Quang- Hương Sơn
Ngày hy sinh 8/12/1973
Nơi hy sinhGần Hà woong Rơ Tu
Vị trí mộ (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047887]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Hải, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27006, Quê quán=Xóm Đông- Sơn Quang- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Hà woong Rơ Tu, Vị trí mộ=(10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28310 (số thứ tự 1047887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Lễ sinh 1947 · Trung Phu- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Hồ Duy Thuyên sinh 1950 · Họp Kỳ- Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nguyễn Minh Tân sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội
  4. Nguyễn Văn Canh sinh 1950 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Hà Văn Thiện sinh 1954 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Lương Tâm sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú