Hà Văn Thiện

Năm sinh1954
Quê quánHiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/12/1973
Nơi hy sinhLàng Ole 2, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-15)04 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048771]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thiện, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27006, Quê quán=Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Ole 2, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-15)04 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29194 (số thứ tự 1048771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Lễ sinh 1947 · Trung Phu- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Hồ Duy Thuyên sinh 1950 · Họp Kỳ- Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nguyễn Minh Tân sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội
  4. Nguyễn Văn Canh sinh 1950 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Lương Xuân Hải sinh 1954 · Xóm Đông- Sơn Quang- Hương Sơn
  6. Nguyễn Lương Tâm sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú