Hoàng Xuân Bong

Năm sinh1953
Quê quánThanh Cát- Hà Hĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/03/1975
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình Đắc Lắc
Vị trí mộ (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048068]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Bong, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/03/1975, Quê quán=Thanh Cát- Hà Hĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc, Vị trí mộ=(001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28491 (số thứ tự 1048068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Bong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Bong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khánh sinh 1952 · Trung Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  2. Đào Doãn sỹ sinh 1952 · Thành Nhi- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Ngọc Chúc sinh 1950 · Trung Trữ- Ninh Quang- Gia Khánh- Ninh Bình
  4. Nguyễn Xuân Sầm sinh 1954 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Trần Huy Tưởng sinh 1954 · Dân Hòa- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà
  6. Vũ Xuân Ngoan sinh 1953 · Thọ Lão- Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Quì sinh 1955 · Tiến Dương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Ngọc Cường sinh 1957 · Đậu Cầu- Phượng Bình- Bạch Thông- Bắc Thái
  9. Phạm Văn Kiểm sinh 1953 · Đông Trại- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng
  10. Nguyễn Cửu Long sinh 1956 · Việt Kiều- Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1954 · Toàn Thắng- Quỳnh Hương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Mai Văn Chính sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Phạm Thế Quang sinh 1953 · Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Mai Quang Vinh sinh 1947 · Xóm 2- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
  15. Dương Huệ sinh 1945 · Tân Lộc- Phổ Châu- Đức Phổ- Quang Ngãi
  16. Trần Văn Ngọc sinh 1952 · Xóm Lợi- Ngư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Chí Lai sinh 1952 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa
  18. Cù Văn Nghị sinh 1954 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Lê Đình Lộc sinh 1954 · Thanh Trung- Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hóa
  20. Lê Văn Quyền sinh 1954 · Xóm 18- Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  21. Tống Hồng Điệp sinh 1942 · La Mai- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Hoàng Tam Nhân sinh 1955 · Tự Tân- Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
  23. Đinh Cao Xuân sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình
  24. Phạm Thế Thiện sinh 1949 · Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  25. Trần Xuân Hòa sinh 1955 · Lâm Thượng- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  26. Ngô Hồng Điều sinh 1955 · Quang Trung- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  27. Đào Văn Toan sinh 1954 · Cả Hà- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  28. Nguyễn Xuân Tỵ sinh 1954 · An Dân- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  29. Trần Văn Thuật sinh 1954 · Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  30. Nguyễn Mạnh Phượng sinh 1954 · Xóm Guội- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà
  31. Nguyễn Thế Vinh sinh 1952 · Xóm 13- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà
  32. Trần Đức Tuấn sinh 1955 · Đệ Từ- Nội Hạ- Ngoại Thành Nam Định
  33. Hồ Đức Bẩy sinh 1949 · Thôn 1- Điện Chính- Điện Bàn- Quảng Nam
  34. Bùi Văn Ngất sinh 1954 · Định Cư- Lạc Sơn- Hòa Bình
  35. Bùi Văn Nhẻn sinh 1953 · Xóm Khị Bình- Hẻm Lạc Sơn- Hòa Bình
  36. Bùi Văn Rưng sinh 1950 · Xóm Bùi- Mỹ Thành- Lạc Sơn- Hòa Bình
  37. Phùng Đức Ngoản sinh 1956 · Cang Ty- Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Xuân Hinh sinh 1955 · Thanh Xuyên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Hồng Xim sinh 1955 · Hoàng Phú- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Văn Tân sinh 1954 · Hạc Đình- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  41. Hà Văn Tài sinh 1957 · Đông Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  42. Nguyễn Ngọc Thuyên sinh 1956 · Mái Vở- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Khắc Truyền sinh 1956 · Hùng Cường- Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  44. Vũ Văn Chiến sinh 1950 · Bằng Doãn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1955 · Vĩnh Tường- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  46. Hà Văn Tiến sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Gia Thinh sinh 1953 · Cẩm Triều- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  48. Trần Quang Tạo sinh 1956 · Can Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  49. Hoàng Văn Thiếm sinh 1955 · Lũng Guồng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  50. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1951 · Đồng Bào- Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  51. Nguyễn Phúc Nhẹn sinh 1948 · Quế Lĩnh- Thượng Quận- Kinh Môn- Hải Hưng
  52. Lê Văn Thập sinh 1955 · Đồng Quan- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng
  53. Hoàng Văn Bồng sinh 1954 · Sầm Khúc- Việt Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng
  54. Ngô Trọng Mến sinh 1955 · Bồng La - Chấn Yên - Yên Bái
  55. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1953 · Đông Quang - Gia Lộc- Hải Hưng
  56. Từ Huy Tưởng sinh 1954 · văn Hòa- Tràng An - Bình Lục- Nam Hà
  57. Phạm Văn Thành sinh 1951 · Số Nhà 41- Phạm Minh Đức- Tp Hai Phòng