Trần Xuân Lập
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | An Khê- Yên Sơn |
| Ngày hy sinh | 10/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Khu 4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (08-98)02 Chư Pa 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048403]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lập, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26308, Quê quán=An Khê- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(08-98)02 Chư Pa 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28826 (số thứ tự 1048403).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 10/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Nam sinh 1953 · Hải Đông- Diễn Bích- Diễn Châu- Nghệ An
- La Thanh Cường sinh 1953 · Khe Thỏi- Lăng Khê- Con Cuông- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Đại Thành- Diễn Kim- Diễn Châu- Nghệ An
- Bùi Ngọc Sơn sinh 1951 · Thượng Liệt- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình
- Trần Kim Nam sinh 1952 · Tân Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Văn Việt sinh 1949 · Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vy Văn An sinh 1954 · Phú An- Đồng Thành- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Bùi Đình Hoằng sinh 1952 · Ngũ Sơn- Kiến Xương-
- Bùi Đức Kháng sinh 1951 · Tân Dân- Ba Vì-