Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 140/303

  1. Nguyễn Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hạ- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà (32-17)04 mộ 15 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lũng Nọi- Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nông Xuân Tong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Xiêng- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1972 (72-81)09 Tu Mơ Rông Xem đầy đủ →
  5. Lãng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng (21-96)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Xóm- Xuân Hội- Trà Lĩnh- Cao Bằng Sít Trung Treng, Campuchia Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1971 (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đạo Tư- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 14/02/1972 (04-15)04 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Bạn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Sức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thượng- Thương Lan- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1973 Tại nghĩa trang E24 F320 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (30-87)07 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Đông nam Buôn Ia Na, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phá Láng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973 (79-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lão- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1971 (19-93)03 Đắc Mót Lốp m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Sóc- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đĩnh- Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc (34-23)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dục Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đông- Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1972 (26-68)04 Plei Mlou 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21, 1 giờ Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hà Bắc (37-03)09 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức m17 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc (50-64)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Tiến- Tiên Lãng-Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1970 (89-38)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Úc- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1972 (88-07)08 bản đồ Plây Mơ Nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Trì- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng (72-67)07 plechốp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu