Nguyễn Xuân Thủy

Năm sinh1938
Quê quánBa Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái
Ngày hy sinh 14/02/1972
Nơi hy sinhKon Trang Lã
Vị trí mộ (04-15)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045560]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thủy, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=14/02/1972, Quê quán=Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lã, Vị trí mộ=(04-15)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25983 (số thứ tự 1045560).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Dậu sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên
  2. La Văn Phéc sinh 1949 · Mai Lập- Bạch Thông
  3. Trần Duy Minh sinh 1951 · Bắc Sơn- Phổ Yên
  4. Nguyễn Quang Trung sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên
  5. Hoàng Văn Nhình sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  6. Triệu Thế Tằng sinh 1948 · Vân Tinh- Thạch An- Cao Bằng
  7. Ngô Minh Cường sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Mặm sinh 1945 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Nguyễn Phương Thiến sinh 1942 · Tường Đồng- Thanh Đồng- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Phạm Đức Tiến sinh 1949 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Lê Quốc Trưởng sinh 1946 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Hà Đức Cao sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. Phạm Văn Đồng sinh 1941 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Hoà sinh 1949 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Xuân Thoại sinh 1949 · Quang Kiện- Bát Sát- Lào Cai
  16. Nguyễn Công Dành sinh 1953 · Cốt san- Bát Sát- Lào Cai
  17. Trương Duy Thuyết sinh 1950 · Bản Xen- Mường Khương- Lào Cai
  18. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1948 · Lân Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái
  19. Nguyễn Xuân Kết sinh 1953 · Thành Công- Phổ Yên
  20. Nông Văn Chung sinh 1953 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái
  21. Vũ Hoài Mắc sinh 1948 · Quán Trang- Bát Trang- An Lão- Hải Phòng
  22. Vũ Văn Dật sinh 1942 · Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh
  23. Hoàng Đình Trường sinh 1943 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Xuân Thoại sinh 1949 · Trinh Nữ- Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
  25. Lê Quốc Tưởng sinh 1946 · - -