La Văn Phéc
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Lập- Bạch Thông |
| Ngày hy sinh | 14/02/1972 |
| Vị trí mộ | (98-82)02 Plây Preng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038386]: Lietsi {Họ tên=La Văn Phéc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/02/1972, Quê quán=Mai Lập- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(98-82)02 Plây Preng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18809 (số thứ tự 1038386).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Phéc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “La Văn Phéc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 14/02/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Dậu sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên
- Trần Duy Minh sinh 1951 · Bắc Sơn- Phổ Yên
- Nguyễn Quang Trung sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên
- Hoàng Văn Nhình sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Triệu Thế Tằng sinh 1948 · Vân Tinh- Thạch An- Cao Bằng
- Ngô Minh Cường sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Mặm sinh 1945 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Phương Thiến sinh 1942 · Tường Đồng- Thanh Đồng- Thanh Chương- Nghệ An
- Phạm Đức Tiến sinh 1949 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Quốc Trưởng sinh 1946 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Đức Cao sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Đồng sinh 1941 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Trần Văn Hoà sinh 1949 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Thoại sinh 1949 · Quang Kiện- Bát Sát- Lào Cai
- Nguyễn Công Dành sinh 1953 · Cốt san- Bát Sát- Lào Cai
- Trương Duy Thuyết sinh 1950 · Bản Xen- Mường Khương- Lào Cai
- Nguyễn Văn Tuyết sinh 1948 · Lân Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Kết sinh 1953 · Thành Công- Phổ Yên
- Nông Văn Chung sinh 1953 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái
- Vũ Hoài Mắc sinh 1948 · Quán Trang- Bát Trang- An Lão- Hải Phòng
- Vũ Văn Dật sinh 1942 · Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Hoàng Đình Trường sinh 1943 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thoại sinh 1949 · Trinh Nữ- Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
- Lê Quốc Tưởng sinh 1946 · - -