Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 141/303

  1. Trịnh Xuân Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Xuân- Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng (46-90)07 Nghĩa trang C24 mộ 7 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Xuân Nhở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 170 Quang Trung- Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Nét Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chanh Dưới- Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 (23-91)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1973 (73-19)03 Pleimơrông Xem đầy đủ →
  6. Vũ Xuân Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bắc- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (69-19)07 bản đồ Tân Phú mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dương Chính- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 (69-19)07 bản đồ Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Thẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 5 Lương Văn Ca- Ngô Quyền- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tĩnh Lạc- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng (09-01)03 Kon Hơ Jao mộ 5 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Tạ- Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/1/1972 (23-86)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Xuân Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Toàn Thắng- Cẩm Khê- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/12/1972 (18-96)04 Nghĩa trang D24-F320 mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Đàm Xuân Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1972 Tại F Km 1 D70c Xem đầy đủ →
  15. Đặng Xuân Bật (Biệt) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Viên- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1971 6. Đ3 Khu Đ Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1970 (48-17)01 Xem đầy đủ →
  17. Trương Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Mộ 11, nghĩa trang d2 04-10 ô 1+2 Xem đầy đủ →
  19. Trương Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1972 (30-02)01 nghĩa trang E mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1972 Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000) Xem đầy đủ →
  22. Trương Minh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dinh- Tân Lập- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lang Xuân Đầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (91-09)02 Plây Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An (74-96)09 Kon Ta Nan 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 3- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An (33-87)09 nghĩa trang C24 E48 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 Mộ 4, hàng 1 viện 211 gần Q9 Xem đầy đủ →
  27. Cao Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khu Đỏ- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 30/03/1972 (99-07) Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Cao Xuân Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Lộc- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An Nghĩa trang ĐT17, viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phong Hà- Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An km 13+300m, thị xã Strung treng đi SơPok, đường 19 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đội 4- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu