Cao Xuân Dung

Năm sinh1949
Quê quánKhu Đỏ- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 833 Kon Tum
Vị trí mộ (99-07) Kon Tum m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046330]: Lietsi {Họ tên=Cao Xuân Dung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/03/1972, Quê quán=Khu Đỏ- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 833 Kon Tum, Vị trí mộ=(99-07) Kon Tum m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26753 (số thứ tự 1046330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Xuân Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Xuân Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Đoàn sinh 1952 · Phú Thịnh- Phú Bình
  2. Nguyễn Duy Khang sinh 1948 · Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Môn sinh 1953 · An Nhân- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Trần Văn Đức sinh 1952 · Phùng Văn- Mỹ Thuận- Nam Định
  5. Lê Xuân Chiến sinh 1953 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thịnh- Nam Định
  6. Lê Minh Đính sinh 1953 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà
  7. Bế Văn Đức sinh 1942 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  8. Nguyễn Phú Dũng sinh 1948 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Như Tiến sinh 1953 · Nãn Minh- Nguyên Xá- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Trần Văn Nhân sinh 1948 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  11. Lại Thế Đắc sinh 1945 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Lê Ngọc Truyền sinh 1943 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Lê Huy Bổng sinh 1945 · Tân Sơn- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Côn sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  15. Trương Nghĩa sinh 1945 · Cửu Lợi- Tam Quan- Hoài Nhơn Bình Định
  16. Nguyễn Hưu sinh 1945 · Phú Lộc- Can Lộc
  17. Nguyễn Ngọc Tam sinh 1949 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  18. Hà Vũ Đình sinh 1949 · Xóm Sọc- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  19. Đinh Công Đạt sinh 1951 · Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Thoả sinh 1942 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  21. Hà Xuân Hặc sinh 1948 · Phong Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  22. Trần Văn Son sinh 1952 · Tuy Lộc- Trấn Yên- Yên Bái
  23. Nguyễn Đình Khay sinh 1936 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  24. Bùi Văn Tuyển sinh 1950 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  25. Nguyễn Đình Sính sinh 1947 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
  26. Văn Đình Nghinh sinh 1952 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  27. Nguyễn Văn Thân sinh 1951 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  28. Hồ Văn Là sinh 1951 · Nguyệt Thượng- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
  29. Trịnh Công Cần sinh 1945 · Đội 6- Yên Trường Yên Định- Thanh Hóa
  30. Vũ Quang Hùng sinh 1952 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  31. Lê Minh Đình sinh 1953 · Giao Thịnh Giao thuy- nam hà
  32. Lê Văn Chiến sinh 1953 · Đông Nhuệ- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định
  33. Lê Văn Chiến sinh 1953 · Đông Nhuệ- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định
  34. Nguyễn Văn Tân sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa