Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

78 người khớp “Xa” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Đức Xã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Bẩm- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 8, hàng 8 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Doãn Tòng Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lò Hồng Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiền Kiệt- Quan Hóa- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số nhà 62- Khối 8- Gia Lâm- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Yên- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tràng An- Đông Triều- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Lô- Duyên Hà- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Lô- Duyên Hà- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Duyên Hải- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- Ôn Châu- Hy sinh: 21/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Xạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lâm Sơn- On Châu- Hy sinh: 21/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Xa Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/12/1972 Lô 8 Số 95 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.