Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

161 người khớp “Xương” trong 91 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 284 Phan Đình Phùng- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thế Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1968 Đông Nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1969 đông đường 14 Hà Reng Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Trần Khắc Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Đào- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 (20.300-83.600) Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1969 (13-87) Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hữu Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/11/1969 (51-54)06 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1970 Tại trường quân chính Xem đầy đủ →
  11. Lê Bá Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dục- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Tất Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Trình- Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1971 (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lục Bình- Bạch Thông Hy sinh: 26/08/1972 Nghĩa trang Ban 2 Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Vi Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phong- Mường Nọc- Quế Phong- Nghệ An Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lò Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Nhuối- Tòng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ma Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiến Thiết- Yên Sơn Hy sinh: 28/08/1972 Đông bắc làng tiệp năm 1972, cách lang 500m Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Xuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Đồng- Đông Thành- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1974 (16-14)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh (92-20)06 mộ 17 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hưng- Thái Thụy- Thái Bình (08-02)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Quang Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Bắc Quảng Nhiên, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1975 Khu Trường Dòng Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  23. Hà Minh Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nông Quang Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thượng- Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái (86-14)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái (78-56) Đường 13 km 24 STrung Treng Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Hành Lạc- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1973 Từ T8-T9-C05, H67 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Long Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Đông- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 122, nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Hà Vinh Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · - - Hy sinh: 16/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu