Lê Ngọc Xướng

Năm sinh1939
Quê quánMinh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 829 (Bắc Đắc Lao)
Vị trí mộ (13-87) Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034375]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Xướng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24/05/1969, Quê quán=Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 829 (Bắc Đắc Lao), Vị trí mộ=(13-87) Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14798 (số thứ tự 1034375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Xướng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Xướng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sầm Văn Pẩu sinh 1940 · Vĩnh Quang- Bảo Lạc- Cao Bằng
  2. Đinh Ích Võ sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Xuân sinh 1951 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Sầm Ngọc Bảo sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Bùi Văn Luận An Lão- Hải Phòng
  6. Nguyễn Xuân Phương sinh 1948 · Khánh Thịnh- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Đỗ Đường Thạch sinh 1940 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Nguyễn Quốc Trung sinh 1946 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Lê Trọng Bình sinh 1946 · Hưng Đạo- Thọ Ninh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Viết Lượng sinh 1940 · Xuân Cát- Xuân Trường- Nghi Xuân
  11. Lê Văn Thuyết sinh 1945 · Đức Nhân- Đức Thọ
  12. Lê Văn Nhân sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  13. Nguyễn Thế Thung sinh 1945 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Nguyễn Ngọc Bính sinh 1949 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng