Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
161 người khớp “Xương” trong 91 danh sách · trang 4/6
- Bùi Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ứng Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Tiền- Tiên Lữ- Hy sinh: 10/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Điện- Quan Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Nhân- Hà Xu Phì- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Nhân- Hoàng Xù Phì- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Hà- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hiền Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Nhất- Đoan Hùng- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chiền- Châu Thành- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thanh- Cần Giuộc- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu