Ma Văn Xương
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Kiến Thiết- Yên Sơn |
| Ngày hy sinh | 28/08/1972 |
| Nơi hy sinh | Tút Hăng Rin |
| Vị trí mộ | Đông bắc làng tiệp năm 1972, cách lang 500m |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041187]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Xương, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Kiến Thiết- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tút Hăng Rin, Vị trí mộ=Đông bắc làng tiệp năm 1972, cách lang 500m}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21610 (số thứ tự 1041187).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Văn Xương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tăng Xuân Được sinh 1952 · Xóm 1- Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Vũ Đức Hán sinh 1944 · Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà
- Nhỏ E7- Khu 5- Gia Lai
- Nguyễn Văn Việt sinh 1953 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Hoàng Văn Lân sinh 1953 · Phái Mèo- Chu Túc- Văn Quan
- Hứa Văn Dùng (Dũng) sinh 1952 · Khôn Luộc- Tràng Các- Văn Quán
- Nông Minh Tiến sinh 1951 · Nhân Mục- Hàm Yên
- Phạm Thế Hưu sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương
- Đinh Công Luận sinh 1950 · Na Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Duy Hoà sinh 1949 · Thôn 2- Duy Tân- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Văn Nhưỡng sinh 1949 · Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng
- Húa Văn Hắng sinh 1953 · Băng Hà- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Hữu Đích sinh 1948 · Đông Tiến- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc
- Phạm Ngọc Quý sinh 1947 · Ninh Đông- Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trần Văn Đang sinh 1944 · Đồng Kể- Đồng Khang- Cẩm Khê- Vĩnh Phú