Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 8/74

  1. Hứa Việt Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thai Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Viết Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Viết Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 75 - Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Âu Viết Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Việt - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hồng Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nông Thượng - Bạc Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Dương - Thiệu Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Viết Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Mân - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Viết Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  16. Cao Viết Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Sun - Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lương Viết Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Viết Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Viết Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Gia - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Xâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mợp Đồng - Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Châu Sơn - Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tuấn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tập - Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 89 - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Viết Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trung Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Phủ Lý - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quế Trao - Đồng Quế - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đào Viết Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Thượng - Trung Yên - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu