Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 7/74
- Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chi Lăng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Nạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Mẫn Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Viết Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Tiến - Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Viết Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Lỗ - Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Việt Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phục Lễ - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Tô Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Võ Viết Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Thuận - Hùng Thủy - Thị xã Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Xuyên - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lan Thịnh - Hoằng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bế Viết Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Viết Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thượng Sơn - Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Thông Tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Xá - Mỹ Xá - Ngoại thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 10B - Khu Việt Kiều - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Nghỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Viết Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Viết Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phúc - Cố Phúc - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu